XSMB 15/01, Xổ Số Miền Bắc Ngày 15/01/2024
Mã | 10EP 11EP 14EP 15EP 16EP 17EP 5EP 9EP |
G.ĐB | 63261 |
G.1 | 52395 |
G.2 | 54221 54937 |
G.3 | 21642 72620 46915 40939 66975 95237 |
G.4 | 9526 9444 4855 6097 |
G.5 | 3145 6073 1774 9335 2193 0747 |
G.6 | 934 367 864 |
G.7 | 94 59 67 21 |
Loto miền Bắc
Đầu | Loto |
0 | - |
1 | 15 |
2 | 21, 20, 26, 21 |
3 | 37, 39, 37, 35, 34 |
4 | 42, 44, 45, 47 |
5 | 55, 59 |
6 | 61, 67, 64, 67 |
7 | 75, 73, 74 |
8 | - |
9 | 95, 97, 93, 94 |
- Xem thống kê 2 điểm duy nhất miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo Thống kê XSMB
- KQXS miền Bắc siêu tốc - chính xác, trực tiếp XSMB lúc 18h15 mỗi ngày
Quảng cáo
Thông tin về Kết quả Xổ số Kiến thiết miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) |
Số lượng g.thưởng | Tổng giá trị g.thưởng (VNĐ) |
---|---|---|---|
Giải ĐB | 200.000.000 | 15 | 3.000.000.000 |
Giải Nhất | 20.000.000 | 15 | 300.000.000 |
Giải Nhì | 5.000.000 | 30 | 150.000.000 |
Giải Ba | 2.000.000 | 90 | 180.000.000 |
Giải Tư | 400.000 | 600 | 240.000.000 |
Giải Năm | 200.000 | 900 | 180.000.000 |
Giải Sáu | 100.000 | 4.500 | 450.000.000 |
Giải Bảy | 40.000 | 60.000 | 2.400.000.000 |