| Mã ĐB |
1PH
3PH
5PH
|
| G.ĐB |
17705
|
| G.1 |
00144
|
| G.2 |
09232
26251
|
| G.3 |
53599
26866
23572
68353
09577
52954
|
| G.4 |
4677
1983
6011
0901
|
| G.5 |
6488
3338
1809
5634
5690
1035
|
| G.6 |
699
685
645
|
| G.7 |
87
30
16
56
|
| Đầu |
Loto |
| 0 |
05,
01,
09
|
| 1 |
11,
16
|
| 2 |
-
|
| 3 |
32,
38,
34,
35,
30
|
| 4 |
44,
45
|
| 5 |
51,
53,
54,
56
|
| 6 |
66
|
| 7 |
72,
77,
77
|
| 8 |
83,
88,
85,
87
|
| 9 |
99,
90,
99
|
BẢNG THỐNG KÊ GIẢI ĐẶC BIỆT MIỀN BẮC TRONG 30 KỲ QUAY GẦN NHẤT
| Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
|
|
76669
|
67294
|
19404
|
96684
|
|
55361
|
81754
|
88568
|
72685
|
72939
|
38021
|
20104
|
|
97281
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc
XSMB - Xổ số miền Bắc hôm nay - SXMB - KQXSMB - Kết quả được trực tiếp lúc 18h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
- Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
- Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
- Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
- Thứ Bảy: xổ số Nam Định
- Chủ Nhật: xổ số Thái Bình
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Công ty TNHH một thành viên Xổ số Kiến thiết Thủ đô - 53E Hàng Bài , phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội.
- Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
- Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
- Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
- Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng |
SL giải thưởng |
Số lần quay |
Tiền thưởng
cho 1 vé trúng |
| Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL)
6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số
Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
| Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL)
9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số
Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
| G.Nhất |
15 giải |
Quay 5 số |
10.000.000 |
| G.Nhì |
30 giải |
Quay 5 số |
5.000.000 |
| G.Ba |
90 giải |
Quay 5 số |
1.000.000 |
| G.Tư |
600 giải |
Quay 4 số |
400.000 |
| G.Năm |
900 giải |
Quay 4 số |
200.000 |
| G.Sáu |
4.500 giải |
Quay 3 số |
100.000 |
| G.Bảy |
60.000 giải |
Quay 2 số |
40.000 |
| G.KK |
15.000 giải |
Quay 5 số |
40.000 |
Trong đó:
+ Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
+ Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
*** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải