| Giải |
Phú Yên |
Huế |
| G.8 |
73
|
50
|
| G.7 |
159
|
017
|
| G.6 |
6002
8239
9915
|
0789
8423
0539
|
| G.5 |
9143
|
7385
|
| G.4 |
21247
00477
27611
88920
94799
46228
15127
|
49801
99427
97820
60945
46659
26106
05490
|
| G.3 |
39194
63259
|
72290
69844
|
| G.2 |
01757
|
91606
|
| G.1 |
46028
|
65274
|
| G.ĐB |
591499
|
543114
|
| Đầu |
Loto Phú Yên Thứ 2, 11/03/2019 |
| 0 |
02
|
| 1 |
15,
11
|
| 2 |
20,
28,
27,
28
|
| 3 |
39
|
| 4 |
43,
47
|
| 5 |
59,
59,
57
|
| 6 |
-
|
| 7 |
73,
77
|
| 8 |
-
|
| 9 |
99,
94,
99
|
| Đầu |
Loto Huế Thứ 2, 11/03/2019 |
| 0 |
01,
06,
06
|
| 1 |
17,
14
|
| 2 |
23,
27,
20
|
| 3 |
39
|
| 4 |
45,
44
|
| 5 |
50,
59
|
| 6 |
-
|
| 7 |
74
|
| 8 |
89,
85
|
| 9 |
90,
90
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 2 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Phú Yên |
XS Huế |
| 23/03/2026 |
5933
10
|
8888
07
|
| 22/03/2026 |
-- |
8815
33
|
| 16/03/2026 |
2181
73
|
5684
08
|
| 15/03/2026 |
-- |
3314
64
|
| 09/03/2026 |
7400
58
|
8401
03
|
| 08/03/2026 |
-- |
2306
78
|
| 02/03/2026 |
7586
94
|
2803
95
|
| 01/03/2026 |
-- |
6005
10
|
| 23/02/2026 |
7640
64
|
0719
82
|
| 22/02/2026 |
-- |
5415
80
|
| 16/02/2026 |
2584
93
|
-- |
| 09/02/2026 |
2569
54
|
-- |
| 02/02/2026 |
5913
33
|
-- |
| 26/01/2026 |
2433
72
|
-- |
| 19/01/2026 |
9889
21
|
-- |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |