| Giải |
Phú Yên |
Huế |
| G.8 |
83
|
92
|
| G.7 |
561
|
277
|
| G.6 |
9536
9682
2192
|
2774
7625
4869
|
| G.5 |
0228
|
4537
|
| G.4 |
64788
93886
70237
65089
15138
45258
27112
|
64063
82591
76128
08374
45847
91343
66177
|
| G.3 |
69178
16286
|
98266
99433
|
| G.2 |
66742
|
58034
|
| G.1 |
19876
|
31976
|
| G.ĐB |
034162
|
658212
|
| Đầu |
Loto Phú Yên Thứ 2, 16/03/2015 |
| 0 |
-
|
| 1 |
12
|
| 2 |
28
|
| 3 |
36,
37,
38
|
| 4 |
42
|
| 5 |
58
|
| 6 |
61,
62
|
| 7 |
78,
76
|
| 8 |
83,
82,
88,
86,
89,
86
|
| 9 |
92
|
| Đầu |
Loto Huế Thứ 2, 16/03/2015 |
| 0 |
-
|
| 1 |
12
|
| 2 |
25,
28
|
| 3 |
37,
33,
34
|
| 4 |
47,
43
|
| 5 |
-
|
| 6 |
69,
63,
66
|
| 7 |
77,
74,
74,
77,
76
|
| 8 |
-
|
| 9 |
92,
91
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 2 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Phú Yên |
XS Huế |
| 05/04/2026 |
-- |
5075
54
|
| 30/03/2026 |
7733
38
|
7176
36
|
| 29/03/2026 |
-- |
9243
86
|
| 23/03/2026 |
5933
10
|
8888
07
|
| 22/03/2026 |
-- |
8815
33
|
| 16/03/2026 |
2181
73
|
5684
08
|
| 15/03/2026 |
-- |
3314
64
|
| 09/03/2026 |
7400
58
|
8401
03
|
| 08/03/2026 |
-- |
2306
78
|
| 02/03/2026 |
7586
94
|
2803
95
|
| 23/02/2026 |
7640
64
|
-- |
| 16/02/2026 |
2584
93
|
-- |
| 09/02/2026 |
2569
54
|
-- |
| 02/02/2026 |
5913
33
|
-- |
| 26/01/2026 |
2433
72
|
-- |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |