| Giải |
Phú Yên |
Huế |
| G.8 |
22
|
68
|
| G.7 |
618
|
061
|
| G.6 |
5526
3763
4225
|
7276
1620
3802
|
| G.5 |
2323
|
9453
|
| G.4 |
28535
64238
11970
74508
59988
43269
92229
|
90065
19196
35897
92990
96863
11463
52005
|
| G.3 |
68253
30741
|
37915
88115
|
| G.2 |
22164
|
84699
|
| G.1 |
35351
|
54575
|
| G.ĐB |
299682
|
943559
|
| Đầu |
Loto Phú Yên Thứ 2, 19/06/2023 |
| 0 |
08
|
| 1 |
18
|
| 2 |
22,
26,
25,
23,
29
|
| 3 |
35,
38
|
| 4 |
41
|
| 5 |
53,
51
|
| 6 |
63,
69,
64
|
| 7 |
70
|
| 8 |
88,
82
|
| 9 |
-
|
| Đầu |
Loto Huế Thứ 2, 19/06/2023 |
| 0 |
02,
05
|
| 1 |
15,
15
|
| 2 |
20
|
| 3 |
-
|
| 4 |
-
|
| 5 |
53,
59
|
| 6 |
68,
61,
65,
63,
63
|
| 7 |
76,
75
|
| 8 |
-
|
| 9 |
96,
97,
90,
99
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 2 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Phú Yên |
XS Huế |
| 30/03/2026 |
7733
38
|
7176
36
|
| 29/03/2026 |
-- |
9243
86
|
| 23/03/2026 |
5933
10
|
8888
07
|
| 22/03/2026 |
-- |
8815
33
|
| 16/03/2026 |
2181
73
|
5684
08
|
| 15/03/2026 |
-- |
3314
64
|
| 09/03/2026 |
7400
58
|
8401
03
|
| 08/03/2026 |
-- |
2306
78
|
| 02/03/2026 |
7586
94
|
2803
95
|
| 01/03/2026 |
-- |
6005
10
|
| 23/02/2026 |
7640
64
|
-- |
| 16/02/2026 |
2584
93
|
-- |
| 09/02/2026 |
2569
54
|
-- |
| 02/02/2026 |
5913
33
|
-- |
| 26/01/2026 |
2433
72
|
-- |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |