| Giải |
Phú Yên |
Huế |
| G.8 |
02
|
91
|
| G.7 |
157
|
228
|
| G.6 |
6673
1481
6501
|
0631
5716
3796
|
| G.5 |
1974
|
1058
|
| G.4 |
55817
71847
54493
47645
56620
10580
58622
|
29184
85441
57848
70227
18411
17486
09196
|
| G.3 |
50984
97970
|
03426
87058
|
| G.2 |
26207
|
47325
|
| G.1 |
83853
|
30462
|
| G.ĐB |
016036
|
690327
|
| Đầu |
Loto Phú Yên Thứ 2, 23/12/2024 |
| 0 |
02,
01,
07
|
| 1 |
17
|
| 2 |
20,
22
|
| 3 |
36
|
| 4 |
47,
45
|
| 5 |
57,
53
|
| 6 |
-
|
| 7 |
73,
74,
70
|
| 8 |
81,
80,
84
|
| 9 |
93
|
| Đầu |
Loto Huế Thứ 2, 23/12/2024 |
| 0 |
-
|
| 1 |
16,
11
|
| 2 |
28,
27,
26,
25,
27
|
| 3 |
31
|
| 4 |
41,
48
|
| 5 |
58,
58
|
| 6 |
62
|
| 7 |
-
|
| 8 |
84,
86
|
| 9 |
91,
96,
96
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 2 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Phú Yên |
XS Huế |
| 09/03/2026 |
7400
58
|
8401
03
|
| 08/03/2026 |
-- |
2306
78
|
| 02/03/2026 |
7586
94
|
2803
95
|
| 01/03/2026 |
-- |
6005
10
|
| 23/02/2026 |
7640
64
|
0719
82
|
| 22/02/2026 |
-- |
5415
80
|
| 16/02/2026 |
2584
93
|
7614
68
|
| 15/02/2026 |
-- |
0977
08
|
| 09/02/2026 |
2569
54
|
5195
79
|
| 08/02/2026 |
-- |
3562
21
|
| 02/02/2026 |
5913
33
|
-- |
| 26/01/2026 |
2433
72
|
-- |
| 19/01/2026 |
9889
21
|
-- |
| 12/01/2026 |
3212
82
|
-- |
| 05/01/2026 |
9392
54
|
-- |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |