| Giải |
Phú Yên |
Huế |
| G.8 |
03
|
74
|
| G.7 |
277
|
398
|
| G.6 |
5188
0139
8883
|
1867
4767
7682
|
| G.5 |
2200
|
5565
|
| G.4 |
37833
41326
04753
82437
21407
34477
53531
|
43265
94963
19097
57523
46462
19539
95685
|
| G.3 |
39194
39442
|
30552
71043
|
| G.2 |
11430
|
47849
|
| G.1 |
41001
|
58304
|
| G.ĐB |
422124
|
855453
|
| Đầu |
Loto Phú Yên Thứ 2, 16/01/2023 |
| 0 |
03,
00,
07,
01
|
| 1 |
-
|
| 2 |
26,
24
|
| 3 |
39,
33,
37,
31,
30
|
| 4 |
42
|
| 5 |
53
|
| 6 |
-
|
| 7 |
77,
77
|
| 8 |
88,
83
|
| 9 |
94
|
| Đầu |
Loto Huế Thứ 2, 16/01/2023 |
| 0 |
04
|
| 1 |
-
|
| 2 |
23
|
| 3 |
39
|
| 4 |
43,
49
|
| 5 |
52,
53
|
| 6 |
67,
67,
65,
65,
63,
62
|
| 7 |
74
|
| 8 |
82,
85
|
| 9 |
98,
97
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 2 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Phú Yên |
XS Huế |
| 30/03/2026 |
7733
38
|
7176
36
|
| 29/03/2026 |
-- |
9243
86
|
| 23/03/2026 |
5933
10
|
8888
07
|
| 22/03/2026 |
-- |
8815
33
|
| 16/03/2026 |
2181
73
|
5684
08
|
| 15/03/2026 |
-- |
3314
64
|
| 09/03/2026 |
7400
58
|
8401
03
|
| 08/03/2026 |
-- |
2306
78
|
| 02/03/2026 |
7586
94
|
2803
95
|
| 01/03/2026 |
-- |
6005
10
|
| 23/02/2026 |
7640
64
|
-- |
| 16/02/2026 |
2584
93
|
-- |
| 09/02/2026 |
2569
54
|
-- |
| 02/02/2026 |
5913
33
|
-- |
| 26/01/2026 |
2433
72
|
-- |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |