| Giải |
Quảng Bình |
Bình Định |
Quảng Trị |
| G.8 |
36
|
17
|
39
|
| G.7 |
937
|
914
|
370
|
| G.6 |
1602
2613
2970
|
2863
2648
5929
|
1436
6233
8449
|
| G.5 |
0006
|
2526
|
2424
|
| G.4 |
42840
62489
58135
22822
20285
21934
12999
|
07785
04737
32583
22739
76151
24146
17303
|
60921
60700
30582
51402
46225
67635
92231
|
| G.3 |
56272
63490
|
21794
86617
|
43520
54656
|
| G.2 |
77190
|
74110
|
26842
|
| G.1 |
91369
|
15828
|
06888
|
| G.ĐB |
564059
|
346270
|
349148
|
| Đầu |
Loto Quảng Bình Thứ 5, 19/01/2023 |
| 0 |
02,
06
|
| 1 |
13
|
| 2 |
22
|
| 3 |
36,
37,
35,
34
|
| 4 |
40
|
| 5 |
59
|
| 6 |
69
|
| 7 |
70,
72
|
| 8 |
89,
85
|
| 9 |
99,
90,
90
|
| Đầu |
Loto Bình Định Thứ 5, 19/01/2023 |
| 0 |
03
|
| 1 |
17,
14,
17,
10
|
| 2 |
29,
26,
28
|
| 3 |
37,
39
|
| 4 |
48,
46
|
| 5 |
51
|
| 6 |
63
|
| 7 |
70
|
| 8 |
85,
83
|
| 9 |
94
|
| Đầu |
Loto Quảng Trị Thứ 5, 19/01/2023 |
| 0 |
00,
02
|
| 1 |
-
|
| 2 |
24,
21,
25,
20
|
| 3 |
39,
36,
33,
35,
31
|
| 4 |
49,
42,
48
|
| 5 |
56
|
| 6 |
-
|
| 7 |
70
|
| 8 |
82,
88
|
| 9 |
-
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 5 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Quảng Bình |
XS Bình Định |
XS Quảng Trị |
| 12/02/2026 |
6312
08
|
0991
44
|
1943
40
|
| 05/02/2026 |
9103
74
|
1552
12
|
7970
24
|
| 29/01/2026 |
2779
28
|
2199
16
|
4176
34
|
| 22/01/2026 |
6173
95
|
7039
70
|
4972
42
|
| 15/01/2026 |
1307
81
|
1183
36
|
1745
94
|
| 08/01/2026 |
5854
84
|
6348
34
|
2785
62
|
| 01/01/2026 |
0400
31
|
1645
98
|
1798
08
|
| 25/12/2025 |
7457
04
|
9025
55
|
1362
66
|
| 18/12/2025 |
5318
24
|
2204
92
|
3308
76
|
| 11/12/2025 |
5929
16
|
4714
55
|
0516
59
|
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |