| Giải |
Phú Yên |
Huế |
| G.8 |
99
|
34
|
| G.7 |
465
|
420
|
| G.6 |
6314
8070
7254
|
1051
4393
0206
|
| G.5 |
3587
|
2829
|
| G.4 |
96618
15139
39891
36610
58073
06482
81345
|
31679
04800
86287
52017
30920
11276
05598
|
| G.3 |
26598
27162
|
23974
80975
|
| G.2 |
83886
|
45633
|
| G.1 |
82743
|
03543
|
| G.ĐB |
191534
|
606627
|
| Đầu |
Loto Phú Yên Thứ 2, 25/04/2022 |
| 0 |
-
|
| 1 |
14,
18,
10
|
| 2 |
-
|
| 3 |
39,
34
|
| 4 |
45,
43
|
| 5 |
54
|
| 6 |
65,
62
|
| 7 |
70,
73
|
| 8 |
87,
82,
86
|
| 9 |
99,
91,
98
|
| Đầu |
Loto Huế Thứ 2, 25/04/2022 |
| 0 |
06,
00
|
| 1 |
17
|
| 2 |
20,
29,
20,
27
|
| 3 |
34,
33
|
| 4 |
43
|
| 5 |
51
|
| 6 |
-
|
| 7 |
79,
76,
74,
75
|
| 8 |
87
|
| 9 |
93,
98
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 2 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Phú Yên |
XS Huế |
| 15/02/2026 |
-- |
0977
08
|
| 09/02/2026 |
2569
54
|
5195
79
|
| 08/02/2026 |
-- |
3562
21
|
| 02/02/2026 |
5913
33
|
8610
08
|
| 01/02/2026 |
-- |
4854
67
|
| 26/01/2026 |
2433
72
|
2820
82
|
| 25/01/2026 |
-- |
8650
54
|
| 19/01/2026 |
9889
21
|
0972
02
|
| 18/01/2026 |
-- |
6242
11
|
| 12/01/2026 |
3212
82
|
6408
01
|
| 05/01/2026 |
9392
54
|
-- |
| 29/12/2025 |
0735
47
|
-- |
| 22/12/2025 |
2867
28
|
-- |
| 15/12/2025 |
8178
11
|
-- |
| 08/12/2025 |
2664
71
|
-- |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |