| Giải |
Vĩnh Long |
Bình Dương |
Trà Vinh |
| G.8 |
39
|
09
|
75
|
| G.7 |
750
|
884
|
604
|
| G.6 |
6838
5382
6198
|
2604
2152
8900
|
2066
9294
5994
|
| G.5 |
0223
|
5260
|
1128
|
| G.4 |
95911
69282
91519
56112
13230
22196
05168
|
73897
84401
73536
45547
17928
16901
14332
|
03459
96897
65246
06461
66778
23859
23543
|
| G.3 |
28394
78795
|
37779
14608
|
67749
81068
|
| G.2 |
08686
|
82346
|
37439
|
| G.1 |
78863
|
02980
|
53859
|
| G.ĐB |
639293
|
872019
|
476455
|
| Đầu |
Loto Vĩnh Long Thứ 6, 10/01/2025 |
| 0 |
-
|
| 1 |
11,
19,
12
|
| 2 |
23
|
| 3 |
39,
38,
30
|
| 4 |
-
|
| 5 |
50
|
| 6 |
68,
63
|
| 7 |
-
|
| 8 |
82,
82,
86
|
| 9 |
98,
96,
94,
95,
93
|
| Đầu |
Loto Bình Dương Thứ 6, 10/01/2025 |
| 0 |
09,
04,
00,
01,
01,
08
|
| 1 |
19
|
| 2 |
28
|
| 3 |
36,
32
|
| 4 |
47,
46
|
| 5 |
52
|
| 6 |
60
|
| 7 |
79
|
| 8 |
84,
80
|
| 9 |
97
|
| Đầu |
Loto Trà Vinh Thứ 6, 10/01/2025 |
| 0 |
04
|
| 1 |
-
|
| 2 |
28
|
| 3 |
39
|
| 4 |
46,
43,
49
|
| 5 |
59,
59,
59,
55
|
| 6 |
66,
61,
68
|
| 7 |
75,
78
|
| 8 |
-
|
| 9 |
94,
94,
97
|
Thống kê giải đặc biệt XSMN Thứ 6 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Vĩnh Long |
XS Bình Dương |
XS Trà Vinh |
| 23/10/2026 |
1380
51
|
3702
18
|
1774
13
|
| 16/10/2026 |
2620
14
|
4411
66
|
6623
40
|
| 09/10/2026 |
1205
50
|
5565
57
|
3649
53
|
| 02/10/2026 |
1326
97
|
3130
04
|
8868
27
|
| 25/09/2026 |
0172
99
|
4750
52
|
1070
64
|
| 18/09/2026 |
9058
89
|
8985
08
|
2076
44
|
| 11/09/2026 |
8212
21
|
9370
36
|
4670
62
|
| 04/09/2026 |
1871
37
|
9267
06
|
8998
19
|
| 28/08/2026 |
6820
16
|
2851
58
|
7860
09
|
| 21/08/2026 |
8377
58
|
4661
30
|
3662
82
|
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam
XSMN - Xổ số miền Nam hôm nay - SXMN - KQXSMN - Kết quả được trực tiếp lúc 16h10 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
- Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
- Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 20 triệu đồng phải nộp thuế 10%. (Áp dụng từ 01/07/2026. Căn cứ vào điểm a khoản 6 Điều 3 và Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân năm 2025).
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |