| Giải |
Phú Yên |
Huế |
| G.8 |
55
|
25
|
| G.7 |
463
|
554
|
| G.6 |
0863
6821
3218
|
4054
6790
3069
|
| G.5 |
1851
|
4915
|
| G.4 |
49621
66250
40164
67178
85942
79983
42486
|
90670
25704
07824
98621
82368
65119
30014
|
| G.3 |
53564
26248
|
02023
20320
|
| G.2 |
09051
|
68320
|
| G.1 |
47303
|
17125
|
| G.ĐB |
314947
|
634690
|
| Đầu |
Loto Phú Yên Thứ 2, 11/04/2022 |
| 0 |
03
|
| 1 |
18
|
| 2 |
21,
21
|
| 3 |
-
|
| 4 |
42,
48,
47
|
| 5 |
55,
51,
50,
51
|
| 6 |
63,
63,
64,
64
|
| 7 |
78
|
| 8 |
83,
86
|
| 9 |
-
|
| Đầu |
Loto Huế Thứ 2, 11/04/2022 |
| 0 |
04
|
| 1 |
15,
19,
14
|
| 2 |
25,
24,
21,
23,
20,
20,
25
|
| 3 |
-
|
| 4 |
-
|
| 5 |
54,
54
|
| 6 |
69,
68
|
| 7 |
70
|
| 8 |
-
|
| 9 |
90,
90
|
Thống kê giải đặc biệt XSMT Thứ 2 trong 10 kỳ quay gần đây
| Ngày quay |
XS Phú Yên |
XS Huế |
| 15/02/2026 |
-- |
0977
08
|
| 09/02/2026 |
2569
54
|
5195
79
|
| 08/02/2026 |
-- |
3562
21
|
| 02/02/2026 |
5913
33
|
8610
08
|
| 01/02/2026 |
-- |
4854
67
|
| 26/01/2026 |
2433
72
|
2820
82
|
| 25/01/2026 |
-- |
8650
54
|
| 19/01/2026 |
9889
21
|
0972
02
|
| 18/01/2026 |
-- |
6242
11
|
| 12/01/2026 |
3212
82
|
6408
01
|
| 05/01/2026 |
9392
54
|
-- |
| 29/12/2025 |
0735
47
|
-- |
| 22/12/2025 |
2867
28
|
-- |
| 15/12/2025 |
8178
11
|
-- |
| 08/12/2025 |
2664
71
|
-- |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
XSMT - Xổ số miền Trung hôm nay - SXMT - KQXSMT - Kết quả được trực tiếp lúc 17h15 hàng ngày nhanh chóng, chính xác và cập nhật liên tục.
-
Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
- Thời gian trực tiếp kết quả: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
- Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
- Hướng dẫn khi trúng thưởng
- Nơi lĩnh thưởng: Tại Công ty XSKT của tỉnh phát hành vé.
- Giấy tờ cần thiết khi nhận thưởng: Vé số trúng thưởng còn nguyên vẹn, CMND/CCCD.
- Thời hạn nhận giải: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.
- Thuế thu nhập: Các giải thưởng trên 10 triệu đồng phải nộp thuế 10%.
| Giải thưởng |
Tiền thưởng (VNĐ) |
Trùng |
Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB |
2.000.000.000 |
6 số |
01 |
| Giải Nhất |
30.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Nhì |
15.000.000 |
5 số |
10 |
| Giải Ba |
10.000.000 |
5 số |
20 |
| Giải Tư |
3.000.000 |
5 số |
70 |
| Giải Năm |
1.000.000 |
4 số |
100 |
| Giải Sáu |
400.000 |
4 số |
300 |
| Giải Bảy |
200.000 |
3 số |
1.000 |
| Giải Tám |
100.000 |
2 số |
10.000 |